quan cách

Học thuật
Thân thiện
quan cách

Ông ấy bước đi với quan cách khệnh khạng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dáng điệu, cử chỉ, thái độ khệnh khạng, làm ra vẻ cao sang, quyền quý như một vị quan. Từ này thường dùng với ý mỉa mai, châm biếm để chỉ sự màu mè, kiểu cách không phù hợp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ta cái quan cách rất khó chịu, lúc nào cũng như đang ra lệnh cho người khác.
    • Đừng quan cách trước mặt bạn , hãy sống tự nhiên đi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lên quan cách": tỏ ra dáng điệu, thái độ của quan.

    • Mới được bổ nhiệm chút xíu đã lên quan cách với đồng nghiệp .
  • "giở quan cách": thể hiện thái độ quan cách (thường đột ngột).

    • Gặp người dân đến khiếu nại, ông ấy liền giở quan cách ra dọa nạt.
Biến thể từ gần giống
  • Quan liêu (danh từ/tính từ): chỉ thói cửa quyền, xa rời thực tế của những người chức vụ.
  • Khệnh khạng (tính từ): dáng điệu chậm rãi, làm ra vẻ quan trọng.
  • Làm cao (cụm động từ): tỏ ra cao sang, kiêu kỳ hơn người.
Từ đồng nghĩa
  • Thái độ quan quyền: thái độ của kẻ chức quyền.
  • Vẻ quan cách: dáng vẻ, điệu bộ như một ông quan.
Từ trái nghĩa
  • Bình dị: giản dị, gần gũi.
  • Khiêm tốn: nhún nhường, không khoe khoang.
Thành ngữ liên quan
  • "Lên mặt quan cách": tỏ ra mình người địa vị, quyền thế.
    • Anh ta thích lên mặt quan cách mỗi khi nói chuyện với cấp dưới.
quan cách

Ông ấy bước đi với quan cách khệnh khạng.

  1. Nói dáng điệu khệnh khạng làm cao như quan.